Nghĩa tiếng Việt
- Cấp bách.advWiktionary
- Cảm giác đau đến mức khó chịu.tính từ いWiktionary
- Phần mười của thước cũ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Công việc thốn đến nơi.
thốn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cấp bách; Cảm giác đau đến mức khó chịu; Phần mười của thước cũ.
Công việc thốn đến nơi.