Nghĩa tiếng Việt
- Giá bắc lên lưng ngựa để chở đồ.danh từWiktionary
- Dùng để thồ.tính từ いWiktionary
- Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xe thồ.
-
Ngựa thồ.
-
Thồ muối bằng xe đạp.