TanroDictionary Sổ từ

thồ

Việt
0

thồ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giá bắc lên lưng ngựa để chở đồ; Dùng để thồ; Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá bắc lên lưng ngựa để chở đồ.danh từWiktionary
  2. Dùng để thồ.tính từ いWiktionary
  3. Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xe thồ.

  2. Ngựa thồ.

  3. Thồ muối bằng xe đạp.