TanroDictionary Sổ từ

thổ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong ngũ hành là kim, mộc, thủy, thổ, hỏa.danh từ
  2. Nói âm thanh nặng và thấp.tính từ い
  3. Mửa ra, hộc ra.động từ

Ví dụ

  1. Tiếng thổ.

  2. Thổ huyết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép