Nghĩa tiếng Việt
- Một trong ngũ hành là kim, mộc, thủy, thổ, hỏa.danh từ
- Nói âm thanh nặng và thấp.tính từ い
- Mửa ra, hộc ra.động từ
Ví dụ
-
Tiếng thổ.
-
Thổ huyết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép