Nghĩa tiếng Việt
- Đường dọc có sẵn theo đó có thể xé được thịt, chẻ được gỗ...danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thớ thịt.
-
Thớ gỗ.
thớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường dọc có sẵn theo đó có thể xé được thịt, chẻ được gỗ.
Thớ thịt.
Thớ gỗ.