TanroDictionary Sổ từ

thờ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết.động từ
  2. Tôn kính, coi là thiêng liêng.động từ

Ví dụ

  1. Thờ tổ tiên.

  2. Thờ.

  3. Đền thờ.

  4. Thờ cha kính mẹ.

  5. Chỉ thờ một chủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép