Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết.động từ
- Tôn kính, coi là thiêng liêng.động từ
Ví dụ
-
Thờ tổ tiên.
-
Thờ.
-
Đền thờ.
-
Thờ cha kính mẹ.
-
Chỉ thờ một chủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép