TanroDictionary Sổ từ

thợ

Việt
0

thợ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quan hệ giữa chủ và thợ.

  2. Thợ hàn.

  3. Thợ cắt tóc.

  4. Thợ cấy.