Nghĩa tiếng Việt
- Người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quan hệ giữa chủ và thợ.
-
Thợ hàn.
-
Thợ cắt tóc.
-
Thợ cấy.
thợ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công.
Quan hệ giữa chủ và thợ.
Thợ hàn.
Thợ cắt tóc.
Thợ cấy.