TanroDictionary Sổ từ

thu

Việt
0

thu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cá thu; Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần; Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá thu.danh từWiktionary
  2. Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần.danh từWiktionary
  3. Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua.danh từWiktionary
  4. Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi.động từWiktionary
  5. Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi.động từWiktionary
  6. Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động.động từWiktionary
  7. Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy.động từWiktionary
  8. Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại.động từWiktionary
  9. Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thu đã qua, đông đang tới.

  2. Gió mùa thu.

  3. Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu).

  4. Đã mấy thu qua.

  5. Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (ca dao).