Nghĩa tiếng Việt
- Cá thu.danh từWiktionary
- Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần.danh từWiktionary
- Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua.danh từWiktionary
- Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi.động từWiktionary
- Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi.động từWiktionary
- Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động.động từWiktionary
- Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy.động từWiktionary
- Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại.động từWiktionary
- Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thu đã qua, đông đang tới.
-
Gió mùa thu.
-
Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu).
-
Đã mấy thu qua.
-
Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (ca dao).