TanroDictionary Sổ từ

tick

/tɪk/

Anh
0

tick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng tích tắc (của đồng hồ); Chút, lát, khoảnh khắc, giây lát; Dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng tích tắc (của đồng hồ).danh từEN-VI Dict
  2. Chút, lát, khoảnh khắc, giây lát.danh từEN-VI Dict
  3. Dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách).danh từEN-VI Dict
  4. Kêu tích tắc (đồng hồ).động từEN-VI Dict
  5. Con bét, con ve, con tíc.danh từEN-VI Dict
  6. Vải bọc (nệm, gối).danh từEN-VI Dict
  7. Sự mua chịu; sự bán chịu.danh từEN-VI Dict
  8. Mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard the steady tick of the clock.

  2. The train will arrive in just a tick.

  3. Please put a tick next to your name.

  4. The clock will tick all night.

  5. A tick was crawling on the leaf.