Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng tích tắc (của đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- Chút, lát, khoảnh khắc, giây lát.danh từEN-VI Dict
- Dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách).danh từEN-VI Dict
- Kêu tích tắc (đồng hồ).động từEN-VI Dict
- Con bét, con ve, con tíc.danh từEN-VI Dict
- Vải bọc (nệm, gối).danh từEN-VI Dict
- Sự mua chịu; sự bán chịu.danh từEN-VI Dict
- Mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard the steady tick of the clock.
-
The train will arrive in just a tick.
-
Please put a tick next to your name.
-
The clock will tick all night.
-
A tick was crawling on the leaf.