Nghĩa tiếng Việt
- Dai, bền.tính từEN-VI Dict
- Dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người).tính từEN-VI Dict
- Cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất.tính từEN-VI Dict
- Khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố.tính từEN-VI Dict
- Khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán).tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) thằng du côn, tên vô lạidanh từEN-VI Dict
- tên kẻ cướp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This leather jacket is very tough and durable.
-
She has a tough constitution and rarely gets sick.
-
A tough spirit helps you overcome many difficult challenges.
-
He is a tough customer who never changes his mind.
-
This math problem is tough for me.