trì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ sự kiên định, bướng bỉnh, cứng đầu.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm