TanroDictionary Sổ từ

trí

Việt
0

trí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mỗi mặt của trí tuệ; Sự suy nghĩ; Khả năng suy xét nhận thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỗi mặt của trí tuệ.danh từWiktionary
  2. Sự suy nghĩ.danh từWiktionary
  3. Khả năng suy xét nhận thức.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trí phê phán.

  2. Trí tưởng tượng.

  3. Trí nhớ.

  4. Để trí vào việc làm cho chóng xong.

  5. Người mất trí không hiểu biết gì.