TanroDictionary Sổ từ

trĩ

Việt
0

trĩ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu; Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu.danh từWiktionary
  2. Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắc bệnh trĩ.

  2. Phẫu thuật cắt trĩ.

  3. Chim trĩ đỏ.