Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu.danh từWiktionary
- Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mắc bệnh trĩ.
-
Phẫu thuật cắt trĩ.
-
Chim trĩ đỏ.