Nghĩa tiếng Việt
- . Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên.tính từ い
- Chữa, làm cho lành bệnh.động từ
- Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo.động từ
- . Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ.động từ
- Cai trị (nói tắt).động từ
Ví dụ
-
Loạn rồi lại trị.
-
Thuốc trị sốt rét.
-
Trị bệnh.
-
Trị sâu cắn lúa.
-
Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi...
).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép