TanroDictionary Sổ từ

trị

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên.tính từ い
  2. Chữa, làm cho lành bệnh.động từ
  3. Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo.động từ
  4. . Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ.động từ
  5. Cai trị (nói tắt).động từ

Ví dụ

  1. Loạn rồi lại trị.

  2. Thuốc trị sốt rét.

  3. Trị bệnh.

  4. Trị sâu cắn lúa.

  5. Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi...

    ).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép