Nghĩa tiếng Việt
- Không đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận.tính từ い
- Giành giật.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ý kiến tranh chấp.
-
Tranh chấp thị trường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép