TanroDictionary Sổ từ

tuy

Việt
0

tuy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.conjWiktionary

Ví dụ

  1. Tuy ốm nhưng bạn ấy vẫn đến lớp .

  2. Tuy lụt lội nhưng mùa màng vẫn thu hoạch khá.