Nghĩa tiếng Việt
- Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.conjWiktionary
Ví dụ
-
Tuy ốm nhưng bạn ấy vẫn đến lớp .
-
Tuy lụt lội nhưng mùa màng vẫn thu hoạch khá.
tuy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.
Tuy ốm nhưng bạn ấy vẫn đến lớp .
Tuy lụt lội nhưng mùa màng vẫn thu hoạch khá.