TanroDictionary Sổ từ

twee

/twiː/

Anh
0

twee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sướt mướt (hấp dẫn với những người có thị hiếu đa cảm hoặc thấp kém).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sướt mướt (hấp dẫn với những người có thị hiếu đa cảm hoặc thấp kém).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed twee to me.