Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho yếu đuối, làm cho mềm yếu, làm cho nhu nhược.động từEN-VI Dict
- Làm nản lòng, làm thoái chí; làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí.động từEN-VI Dict
- Lấy người đi, bớt người làm (trên tàu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cold weather unmans weak plants.
-
The loss unmanned him for a week.
-
The storm unmanned the ship crew.