TanroDictionary Sổ từ

unrest

/ʌnˈrest/

Anh Thông dụng
0

unrest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động; Sự không yên tâm, sự băn khoăn, sự lo âu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không yên tâm, sự băn khoăn, sự lo âu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Public unrest broke out after the new law was passed.

  2. There was unrest among the tired workers.

  3. public unrest

    tình trạng náo động trong dân chúng