Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động.danh từEN-VI Dict
- Sự không yên tâm, sự băn khoăn, sự lo âu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Public unrest broke out after the new law was passed.
-
There was unrest among the tired workers.
-
public unrest
tình trạng náo động trong dân chúng