Nghĩa tiếng Việt
- Nhồi nệm (ghế, đi văng... ).động từEN-VI Dict
- Trang bị nệm ghế màn thm (cho một căn phòng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They upholster the old sofa every few years.
-
We will upholster the room with bright chairs.