Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.adv
- Cùng nghĩa với vân vidanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Các dụng cụ nhà bếp như xong, nồi, bát, đĩa, thìa, vân vân.
-
Kể hết vân vân sự tình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép