TanroDictionary Sổ từ

vân vân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.adv
  2. Cùng nghĩa với vân vidanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Các dụng cụ nhà bếp như xong, nồi, bát, đĩa, thìa, vân vân.

  2. Kể hết vân vân sự tình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép