Nghĩa tiếng Việt
- . Nhánh cây.danh từWiktionary
- Que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước.danh từWiktionary
- Bài văn vần dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm.danh từWiktionary
- . Chắn bùn.danh từWiktionary
- . Liếc nhìn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (ca dao).
-
Cắm vè.
-
Đặt vè.
-
Kể vè.
-
Vè xe đạp.