TanroDictionary Sổ từ

vè

Việt
0

vè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Nhánh cây; Que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước; Bài văn vần dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Nhánh cây.danh từWiktionary
  2. Que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước.danh từWiktionary
  3. Bài văn vần dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm.danh từWiktionary
  4. . Chắn bùn.danh từWiktionary
  5. . Liếc nhìn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (ca dao).

  2. Cắm vè.

  3. Đặt vè.

  4. Kể vè.

  5. Vè xe đạp.