TanroDictionary Sổ từ

vé

Việt
0

vé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vé xe lửa.

  2. Mua vé tàu.

  3. Vé xem ca nhạc.

  4. Vé chợ.