Nghĩa tiếng Việt
- Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vé xe lửa.
-
Mua vé tàu.
-
Vé xem ca nhạc.
-
Vé chợ.
vé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí.
Vé xe lửa.
Mua vé tàu.
Vé xem ca nhạc.
Vé chợ.