Nghĩa tiếng Việt
- Viên cho tròn.động từWiktionary
- Gây được đầy đủ.động từWiktionary
- Vo cho săn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vê thuốc tễ.
-
Ấy là quả phúc nên vê cho tròn (Tú Mỡ)
-
Vê sợi chỉ.
vê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Viên cho tròn; Gây được đầy đủ; Vo cho săn.
Vê thuốc tễ.
Ấy là quả phúc nên vê cho tròn (Tú Mỡ)
Vê sợi chỉ.