TanroDictionary Sổ từ

vê

Việt
0

vê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Viên cho tròn; Gây được đầy đủ; Vo cho săn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên cho tròn.động từWiktionary
  2. Gây được đầy đủ.động từWiktionary
  3. Vo cho săn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vê thuốc tễ.

  2. Ấy là quả phúc nên vê cho tròn (Tú Mỡ)

  3. Vê sợi chỉ.