Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ từng ngôi sao.danh từWiktionary
- Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng).danh từWiktionary
- Gọi chung những đoạn tre gỗ được ghép để chống, đỡ (thường là mái) trong nhà cửa, hầm lò...danh từWiktionary
- Từ biểu thị ý nghĩa nguyên nhân.conjWiktionary
- Từ biểu thị ý nghĩa mục đích.conjWiktionary
Ví dụ
-
Những vì sao lấp lánh.
-
Những vì vua anh minh.
-
Vì kèo.
-
Vì cột.
-
Dựng vì gỗ chống mái hầm.