TanroDictionary Sổ từ

ví

Việt
0

ví là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình; Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau; So sánh với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.danh từWiktionary
  2. Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau.danh từWiktionary
  3. So sánh với nhau.động từWiktionary
  4. Nếu như.conjWiktionary

Ví dụ

  1. Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.

  2. Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát ví rất vui.

  3. Kết quả học tập của con tôi ví sao được với thành tích học tập của con anh.

  4. Chữ rằng: Sinh ngã cù lao, bể sâu khôn ví, trời cao khôn bì (Gia huấn ca)

  5. Ví đem vào tập đoạn trường, thì treo giải nhất chi nhường cho ai (Truyện Kiều)