Nghĩa tiếng Việt
- Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.danh từWiktionary
- Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau.danh từWiktionary
- So sánh với nhau.động từWiktionary
- Nếu như.conjWiktionary
Ví dụ
-
Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.
-
Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát ví rất vui.
-
Kết quả học tập của con tôi ví sao được với thành tích học tập của con anh.
-
Chữ rằng: Sinh ngã cù lao, bể sâu khôn ví, trời cao khôn bì (Gia huấn ca)
-
Ví đem vào tập đoạn trường, thì treo giải nhất chi nhường cho ai (Truyện Kiều)