Nghĩa tiếng Việt
- Thứ hũ lớn.danh từWiktionary
- Đphg Hà.tính từ いWiktionary
- Lấy tay hoặc chân mà làm cho nhàu cho nát, cho rối.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một con lợn béo, một vò rượu tăm. (ca dao) .
-
Vò đựng muối khô thì trời còn nắng. (tục ngữ)
-
Khoai bị vò.
-
Vò đầu.
-
Vò lúa.