TanroDictionary Sổ từ

vò

Việt
0

vò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ hũ lớn; Đphg Hà; Lấy tay hoặc chân mà làm cho nhàu cho nát, cho rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ hũ lớn.danh từWiktionary
  2. Đphg Hà.tính từ いWiktionary
  3. Lấy tay hoặc chân mà làm cho nhàu cho nát, cho rối.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một con lợn béo, một vò rượu tăm. (ca dao) .

  2. Vò đựng muối khô thì trời còn nắng. (tục ngữ)

  3. Khoai bị vò.

  4. Vò đầu.

  5. Vò lúa.