Nghĩa tiếng Việt
- Bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa.danh từWiktionary
- Dụng cụ bắt cá, tôm gồm có một lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vó ngựa.
-
Vó trâu.
-
Ngựa cất vó.