TanroDictionary Sổ từ

vó

Việt
0

vó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa; Dụng cụ bắt cá, tôm gồm có một lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa.danh từWiktionary
  2. Dụng cụ bắt cá, tôm gồm có một lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vó ngựa.

  2. Vó trâu.

  3. Ngựa cất vó.