Nghĩa tiếng Việt
- một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.danh từWiktionary
- một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.danh từWiktionary
- một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.danh từWiktionary
- một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.danh từWiktionary
- Quân sự; trái với văn.danh từWiktionary
- Họ "Võ".danh từWiktionary
- Tên "Võ".danh từWiktionary
- Chữ ở phần giữa tên và họ "Võ".danh từWiktionary
- Gầy ốm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trận đấu võ đài.
-
Bẵng đi một thời gian võ Quyền Anh đông người học trở lại.
-
Cô ta có học võ Nhu Đạo(Judo).
-
Văn võ toàn tài.
-
Đông quan mở hội vui thay, Thi văn thi võ lại bày cờ tiên.
(ca dao)