TanroDictionary Sổ từ

võ

Việt
0

võ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí; một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí; một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.danh từWiktionary
  2. một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.danh từWiktionary
  3. một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.danh từWiktionary
  4. một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.danh từWiktionary
  5. Quân sự; trái với văn.danh từWiktionary
  6. Họ "Võ".danh từWiktionary
  7. Tên "Võ".danh từWiktionary
  8. Chữ ở phần giữa tên và họ "Võ".danh từWiktionary
  9. Gầy ốm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trận đấu võ đài.

  2. Bẵng đi một thời gian võ Quyền Anh đông người học trở lại.

  3. Cô ta có học võ Nhu Đạo(Judo).

  4. Văn võ toàn tài.

  5. Đông quan mở hội vui thay, Thi văn thi võ lại bày cờ tiên.

    (ca dao)