TanroDictionary Sổ từ

vơ

Việt
0

vơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gom những thứ lung tung vào một chỗ; Lấy nhanh cái gì, không cần chọn; Nhận cả về mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gom những thứ lung tung vào một chỗ.động từWiktionary
  2. Lấy nhanh cái gì, không cần chọn.động từWiktionary
  3. Nhận cả về mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vơ cỏ.

  2. Vơ nắm lá vụn.

  3. Vơ vội cái áo trên mắc mặc rồi chạy ngay.

  4. Vơ quàng vơ xiên.

  5. Cái gì cũng vơ vào.