Nghĩa tiếng Việt
- Gom những thứ lung tung vào một chỗ.động từWiktionary
- Lấy nhanh cái gì, không cần chọn.động từWiktionary
- Nhận cả về mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vơ cỏ.
-
Vơ nắm lá vụn.
-
Vơ vội cái áo trên mắc mặc rồi chạy ngay.
-
Vơ quàng vơ xiên.
-
Cái gì cũng vơ vào.