TanroDictionary Sổ từ

vẻ

Việt
0

vẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp; Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.danh từWiktionary
  2. Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng .

  2. Mỗi cô đẹp một vẻ.

  3. Muôn màu muôn vẻ.

  4. Càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (Truyện Kiều)

  5. Đôi mắt cô đượm một vẻ buồn.