Nghĩa tiếng Việt
- Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.danh từWiktionary
- Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng .
-
Mỗi cô đẹp một vẻ.
-
Muôn màu muôn vẻ.
-
Càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (Truyện Kiều)
-
Đôi mắt cô đượm một vẻ buồn.