Nghĩa tiếng Việt
- Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.động từWiktionary
- . Chỉ, bày cho.động từWiktionary
- . Bày đặt thêm cái không cần thiết.động từWiktionary
- .động từWiktionary
- Gỡ phần nạc ra khỏi xương (cá).động từWiktionary
- Tẽ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hoạ sĩ vẽ tranh.
-
Vẽ bản đồ.
-
Vẽ truyền thần.
-
Hình vẽ.
-
Nét vẽ.