TanroDictionary Sổ từ

vẽ

Việt
0

vẽ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc; . Chỉ, bày cho; . Bày đặt thêm cái không cần thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.động từWiktionary
  2. . Chỉ, bày cho.động từWiktionary
  3. . Bày đặt thêm cái không cần thiết.động từWiktionary
  4. .động từWiktionary
  5. Gỡ phần nạc ra khỏi xương (cá).động từWiktionary
  6. Tẽ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hoạ sĩ vẽ tranh.

  2. Vẽ bản đồ.

  3. Vẽ truyền thần.

  4. Hình vẽ.

  5. Nét vẽ.