Nghĩa tiếng Việt
- . Bắp đùi.danh từWiktionary
- Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh.danh từWiktionary
- . Toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức).danh từWiktionary
- . Thế đứng, thế lực của một người trong xã hội.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ra một vế câu đối.
-
Câu ghép song song có nhiều vế.
-
Chú ý đầy đủ cả hai vế.
-
Một người ngang vế.
-
Lép vế.