TanroDictionary Sổ từ

vế

Việt
0

vế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Bắp đùi; Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh; . Toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Bắp đùi.danh từWiktionary
  2. Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh.danh từWiktionary
  3. . Toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức).danh từWiktionary
  4. . Thế đứng, thế lực của một người trong xã hội.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ra một vế câu đối.

  2. Câu ghép song song có nhiều vế.

  3. Chú ý đầy đủ cả hai vế.

  4. Một người ngang vế.

  5. Lép vế.