TanroDictionary Sổ từ

vệ

Việt
0

vệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khng; Một loại đơn vị quân đội quân từ; Người đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khng.danh từWiktionary
  2. Một loại đơn vị quân đội quân từ.danh từWiktionary
  3. Người đến.danh từWiktionary
  4. Người tuỳ theo thời.danh từWiktionary
  5. Rìa, cạnh.danh từWiktionary
  6. Ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều)

  2. Vệ đường.

  3. Vệ hè.

  4. Vệ sông.