Nghĩa tiếng Việt
- Khng.danh từWiktionary
- Một loại đơn vị quân đội quân từ.danh từWiktionary
- Người đến.danh từWiktionary
- Người tuỳ theo thời.danh từWiktionary
- Rìa, cạnh.danh từWiktionary
- Ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều)
-
Vệ đường.
-
Vệ hè.
-
Vệ sông.