TanroDictionary Sổ từ

vỉ

Việt
0

vỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng giấy (hoặc vật liệu tương tự) cứng có gắn những vật nhỏ cùng loại, cùng số lượng (cúc áo, kim khâu, thuốc viên... ); Vỉ cúc bấm mỗi vỉ; Viên kháng sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng giấy (hoặc vật liệu tương tự) cứng có gắn những vật nhỏ cùng loại, cùng số lượng (cúc áo, kim khâu, thuốc viên... ).danh từWiktionary
  2. Vỉ cúc bấm mỗi vỉ.danh từWiktionary
  3. Viên kháng sinh.danh từWiktionary
  4. Viên kháng sinh.; Vật đan bằng tre dùng để lót hoặc giữ trong nồi, vại.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lót vỉ đồ xôi.

  2. Gài vỉ trong vại cà muối.