Nghĩa tiếng Việt
- Miếng giấy (hoặc vật liệu tương tự) cứng có gắn những vật nhỏ cùng loại, cùng số lượng (cúc áo, kim khâu, thuốc viên... ).danh từWiktionary
- Vỉ cúc bấm mỗi vỉ.danh từWiktionary
- Viên kháng sinh.danh từWiktionary
- Viên kháng sinh.; Vật đan bằng tre dùng để lót hoặc giữ trong nồi, vại.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lót vỉ đồ xôi.
-
Gài vỉ trong vại cà muối.