Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt).danh từWiktionary
- Ghé vào, bám vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mắt như mắt vọ.
-
Ăn vọ.
-
Nói vọ.
vọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt); Ghé vào, bám vào.
Mắt như mắt vọ.
Ăn vọ.
Nói vọ.