TanroDictionary Sổ từ

vọ

Việt
0

vọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt); Ghé vào, bám vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Ghé vào, bám vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt như mắt vọ.

  2. Ăn vọ.

  3. Nói vọ.