TanroDictionary Sổ từ

vỏ

Việt
0

vỏ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả; Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ; Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.danh từWiktionary
  2. Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ.danh từWiktionary
  3. Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật.danh từWiktionary
  4. Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu.danh từWiktionary
  5. . Lốp xe.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vỏ cây.

  2. Vỏ quả chuối.

  3. Tước vỏ.

  4. Quả cam đã bóc vỏ.

  5. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).