Nghĩa tiếng Việt
- Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.danh từWiktionary
- Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ.danh từWiktionary
- Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật.danh từWiktionary
- Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu.danh từWiktionary
- . Lốp xe.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vỏ cây.
-
Vỏ quả chuối.
-
Tước vỏ.
-
Quả cam đã bóc vỏ.
-
Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).