TanroDictionary Sổ từ

vỗ

Việt
0

vỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đập bàn tay vào vật gì; Đập vào; Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập bàn tay vào vật gì.động từWiktionary
  2. Đập vào.động từWiktionary
  3. Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường.động từWiktionary
  4. không trả lại cái đáng lẽ mình phải trả.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vỗ bụng.

  2. Sóng vỗ bờ.

  3. Sóng dồn mặt nước, vỗ long bong (Hồ Xuân Hương)

  4. Gần đến tết phải vỗ con lợn.

  5. Vỗ con gà thiến.