Nghĩa tiếng Việt
- Đập bàn tay vào vật gì.động từWiktionary
- Đập vào.động từWiktionary
- Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường.động từWiktionary
- không trả lại cái đáng lẽ mình phải trả.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vỗ bụng.
-
Sóng vỗ bờ.
-
Sóng dồn mặt nước, vỗ long bong (Hồ Xuân Hương)
-
Gần đến tết phải vỗ con lợn.
-
Vỗ con gà thiến.