Nghĩa tiếng Việt
- Đphg Bít tất.danh từWiktionary
- Níu lấy, tóm được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mang giầy mang vớ.
-
Vớ lấy hòn gạch cầm ném ngay.
-
Vớ phải cọc chèo.
-
Vớ được tờ báo đọc cho đỡ buồn.
-
Vớ được ông khách sộp.