TanroDictionary Sổ từ

vớ

Việt
0

vớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đphg Bít tất; Níu lấy, tóm được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg Bít tất.danh từWiktionary
  2. Níu lấy, tóm được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mang giầy mang vớ.

  2. Vớ lấy hòn gạch cầm ném ngay.

  3. Vớ phải cọc chèo.

  4. Vớ được tờ báo đọc cho đỡ buồn.

  5. Vớ được ông khách sộp.