Nghĩa tiếng Việt
- Loài sâu sinh ở mặt nước, vừa thành hình đã chết.danh từWiktionary
- Đgt, trgt Làm ra vẻ như là thật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thân anh đã xác như vờ (Tản Đà)
-
Vờ ngủ để nghe chuyện của hai người.
-
Chị ta chỉ khóc vờ mà thôi.
-
Hỏi vờ một câu.
-
Vờ như không biết gì.