TanroDictionary Sổ từ

vờ

Việt
0

vờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài sâu sinh ở mặt nước, vừa thành hình đã chết; Đgt, trgt Làm ra vẻ như là thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài sâu sinh ở mặt nước, vừa thành hình đã chết.danh từWiktionary
  2. Đgt, trgt Làm ra vẻ như là thật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thân anh đã xác như vờ (Tản Đà)

  2. Vờ ngủ để nghe chuyện của hai người.

  3. Chị ta chỉ khóc vờ mà thôi.

  4. Hỏi vờ một câu.

  5. Vờ như không biết gì.