Nghĩa tiếng Việt
- Áo lót.danh từEN-VI Dict
- Áo gi lê.danh từEN-VI Dict
- Giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong.động từEN-VI Dict
- Mặc áo quần cho; trang hoàng.động từEN-VI Dict
- Thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a vest under his shirt.
-
He bought a blue vest for work.
-
Power should vest in the local council.
-
They will vest the altar with beautiful flowers today.
-
The house will vest in the children.