Nghĩa tiếng Việt
- Dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng.động từEN-VI Dict
- Cam đoan, bảo đảm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you vouch an authority on this topic?
-
I can vouch for the truth of his story.
-
to vouch an authority
nêu lên một người có uy tín để làm chứng
-
to vouch a book
lấy sách để dẫn chứng
-
to vouch for the truth of
bảo đảm sự thật của