Nghĩa tiếng Việt
- Nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc... ).danh từEN-VI Dict
- Nút lòng súng (súng kiểu cổ).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cuộn giấy bạcdanh từEN-VI Dict
- tiền.danh từEN-VI Dict
- Chèn bằng nùi cho chắc.động từEN-VI Dict
- Lót bông, lót len (áo... ).động từEN-VI Dict
- Đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a wad of cloth to fill the box.
-
The old gun needed a wad before firing.
-
She found a wad of paper in her bag.
-
He carried a wad of cash.
-
Wad the cloth into the corner.