TanroDictionary

wad

/wɒd/

Anh
0

wad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc... ); Nút lòng súng (súng kiểu cổ); , (từ lóng) cuộn giấy bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc... ).danh từEN-VI Dict
  2. Nút lòng súng (súng kiểu cổ).danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) cuộn giấy bạcdanh từEN-VI Dict
  4. tiền.danh từEN-VI Dict
  5. Chèn bằng nùi cho chắc.động từEN-VI Dict
  6. Lót bông, lót len (áo... ).động từEN-VI Dict
  7. Đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a wad of cloth to fill the box.

  2. The old gun needed a wad before firing.

  3. She found a wad of paper in her bag.

  4. He carried a wad of cash.

  5. Wad the cloth into the corner.