Nghĩa tiếng Việt
- Người hay nói đùa, người tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
- Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy.danh từEN-VI Dict
- Lắc, vẫy, ve vẩy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class wag told funny jokes.
-
He nodded with a wag of the head.
-
Do not wag your head while speaking.
-
with a wag of the head
lắc đầu
-
with a wag of its tail
vẫy đuôi