TanroDictionary Sổ từ

wag

/wæɡ/

Anh
0

wag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay nói đùa, người tinh nghịch; Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy; Lắc, vẫy, ve vẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nói đùa, người tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy.danh từEN-VI Dict
  3. Lắc, vẫy, ve vẩy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The class wag told funny jokes.

  2. He nodded with a wag of the head.

  3. Do not wag your head while speaking.

  4. with a wag of the head

    lắc đầu

  5. with a wag of its tail

    vẫy đuôi