Nghĩa tiếng Việt
- Thời tiết, tiết trời.danh từEN-VI Dict
- Bản thông báo thời tiết (đăng trên báo).danh từEN-VI Dict
- Dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương.động từEN-VI Dict
- Thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão).động từEN-VI Dict
- Vượt qua, chiến thắng.động từEN-VI Dict
- Làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ.động từEN-VI Dict
- Mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The weather is very sunny today.
-
The weather report said it would rain later.
-
The coat can weather well in winter.
-
They weathered the storm and reached shore.
-
She had to weather many difficult storms.