TanroDictionary Sổ từ

weather

/ˈweðə(r)/

Anh
0

weather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời tiết, tiết trời; Bản thông báo thời tiết (đăng trên báo); Dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời tiết, tiết trời.danh từEN-VI Dict
  2. Bản thông báo thời tiết (đăng trên báo).danh từEN-VI Dict
  3. Dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương.động từEN-VI Dict
  4. Thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão).động từEN-VI Dict
  5. Vượt qua, chiến thắng.động từEN-VI Dict
  6. Làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ.động từEN-VI Dict
  7. Mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weather is very sunny today.

  2. The weather report said it would rain later.

  3. The coat can weather well in winter.

  4. They weathered the storm and reached shore.

  5. She had to weather many difficult storms.