Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo.danh từEN-VI Dict
- Kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a whir from the engine.
-
The drone whirred above the field.
/wɜː/
whir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo; Kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt... ).
We heard a whir from the engine.
The drone whirred above the field.