TanroDictionary Sổ từ

xé

Việt
0

xé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho đứt, rách từng mảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho đứt, rách từng mảnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xé tờ giấy.

  2. Xé vải.

  3. Đau như xé ruột.