Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho đứt, rách từng mảnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xé tờ giấy.
-
Xé vải.
-
Đau như xé ruột.
xé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho đứt, rách từng mảnh.
Xé tờ giấy.
Xé vải.
Đau như xé ruột.