Nghĩa tiếng Việt
- Vén cao lên cho gọn.động từWiktionary
- Dùng vật cứng ấn mạnh xuống một vật mềm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xắn quần đến đầu gối.
-
Dùng mai xắn đất.
-
Xắn bánh chưng.
xắn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vén cao lên cho gọn; Dùng vật cứng ấn mạnh xuống một vật mềm.
Xắn quần đến đầu gối.
Dùng mai xắn đất.
Xắn bánh chưng.