TanroDictionary Sổ từ

xẻ

Việt
0

xẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc; Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền; . Bổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc.động từWiktionary
  2. Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền.động từWiktionary
  3. . Bổ.động từWiktionary
  4. Đào thành đường dài, thường cho thông, thoát.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xẻ ván.

  2. Thợ xẻ.

  3. Áo xẻ tà.

  4. Xẻ trái mít.

  5. Xẻ núi mở đường.