Nghĩa tiếng Việt
- Cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc.động từWiktionary
- Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền.động từWiktionary
- . Bổ.động từWiktionary
- Đào thành đường dài, thường cho thông, thoát.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xẻ ván.
-
Thợ xẻ.
-
Áo xẻ tà.
-
Xẻ trái mít.
-
Xẻ núi mở đường.