Nghĩa tiếng Việt
- Hàng dệt bằng tơ mỏng và mềm; lụa.danh từWiktionary
- Áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó.động từWiktionary
- Bôi, trát đều trên bề mặt một lớp mỏng chất gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mua tấm vải xoa.
-
Xoa đầu vuốt tóc.
-
Xoa dầu gió.
-
Xoa phấn rôm.