TanroDictionary Sổ từ

xoa

Việt
0

xoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hàng dệt bằng tơ mỏng và mềm; lụa; Áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó; Bôi, trát đều trên bề mặt một lớp mỏng chất gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng dệt bằng tơ mỏng và mềm; lụa.danh từWiktionary
  2. Áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó.động từWiktionary
  3. Bôi, trát đều trên bề mặt một lớp mỏng chất gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua tấm vải xoa.

  2. Xoa đầu vuốt tóc.

  3. Xoa dầu gió.

  4. Xoa phấn rôm.