TanroDictionary Sổ từ

xu

Việt
0

xu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu); Xu-ba-dăng, nói tắt; Xu nịnh, nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).danh từWiktionary
  2. Xu-ba-dăng, nói tắt.danh từWiktionary
  3. Xu nịnh, nói tắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Không có một xu dính túi.

  2. Có đi mới biết bởi tay "xu" Bào. (ca dao)