Nghĩa tiếng Việt
- Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).danh từWiktionary
- Xu-ba-dăng, nói tắt.danh từWiktionary
- Xu nịnh, nói tắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Không có một xu dính túi.
-
Có đi mới biết bởi tay "xu" Bào. (ca dao)